Mẹo ghi nhớ trong và ngoài ĐÔNG DÂN CỨ
Luật cấm nhỏ - to
Hướng dẫn
Mẹo ghi nhớ
| Stt |
Nội dung |
Con số |
| 1 |
Niên hạn |
Tải 25 năm. Khách 20 năm |
| 2 |
Giờ lái xe |
4h và 10h |
| 3 |
Bánh xe vỉa hè |
0,25m |
| 4 |
Xe cách xe |
20m |
| 5 |
Xe cách đường sắt |
5m |
| 6 |
Được bấm còi |
5h-22h |
| 7 |
Trắng cùng chiều |
Vàng Ngược chiều |
| 8 |
Nét đứt được cán |
Nét liền cấm cán |
| 9 |
Biển hình tròn màu đỏ |
Cảnh báo cấm |
| 10 |
Biển màu vàng |
Cảnh báo nguy hiểm |
| 11 |
Biển hình tròn màu xanh |
Chỉ hiệu lệnh |
| 12 |
Biển hình vuông màu xanh |
Chỉ dẫn hướng đi |
| 13 |
Hỏi cự ly |
THẤY 100km--> chọn lớn nhất
THẤY 60km--> chọn nhỏ nhất |
| 14 |
Hỏi tốc độ |
TRONG đông dân cư--> áp dụng hình PCS-GT
THẤY ngoài đông dân--> áp dụng Lòng bàn tay trái |
| 15 |
Hỏi hạng GPLX |
A1 Chọn đến 125
A TRÊN 125
B 8 Chỗ VÀ ĐẾN 3500
C1 ĐẾN 7500
C Chọn TRÊN 7500
D1 Chọn ĐẾN 16 chỗ
D2 Chọn ĐẾN 29 chỗ
D Chọn TRÊN 29 chỗ
BE Chọn "B - KÉO MOÓC"
CE Chọn "C - KÉO MOÓC"
D Chọn "D KÉO MOÓC"
|
Mẹo làm bài môn trắc nghiệm
| Bước |
Phương Pháp |
| ô tô |
ô tô con, ô tô tải, ô tô khách, ô tô buýt |
| xe con |
|
| 3 |
Tiếp tục đọc đáp án ngắn |
| 4 |
Rà soát lại, đảm bảo đáp án chính xác |
Quy trình môn thi sa hình
| Stt |
Nội dung |
Con số |
| 1 |
Xuất phát |
Bật xi nhan trái, đợi hiệu lệnh bắt đầu
PINGPONG tắt xi nhan |
| 2 |
Dừng xe, nhường đường |
CANH VAI |
| 3 |
Dốc, dừng |
CANH VAI |
| 4 |
Đôi đũa |
20m |
| 5 |
Ngã tư, đèn đỏ |
GẠT MƯA = VẠCH VÀNG |
| 6 |
Đường quanh co |
CỰC CHẬM
không đè vạch cảm biến |
| 7 |
Ghép dọc |
CANH VAI
Tránh lỗi đè vạch cảm biến |
| 8 |
Tạm dừng, đường sắt |
CANH VAI |
| 9 |
Tăng tốc, đổi số |
|
| 10 |
Ghép ngang |
PINGPONG Bánh sau vừa chạm vạch vàng để nhận bài
TUT-KẾT BÀIđi ra |
| 11 |
Kết thúc |
NHAN PHẢI bật và đè |
| 12 |
Tình huống bất ngờ |
HÚ HÚ đạp hết phanh, bấm đèn đỏ |
 |
| Biển nào cho phép quay đầu xe? |
 |
| Biển nào báo hiệu "Hướng đi thẳng phải theo"? |
Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

 |
| Trong tình huống dưới đây, xe con màu vàng vượt xe con màu đỏ là đúng quy tắc giao thông hay không? |
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?
 |
| Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ? |
 |
| Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ? |
| Phương tiện |
Hành động |
Thứ tự ưu tiên |
Giải thích |
| 🚲 Xe đạp |
Đi thẳng |
1️⃣ |
Là xe thô sơ, đi thẳng, được ưu tiên cao nhất. |
| 🏍️ Xe mô tô |
Đi thẳng |
2️⃣ |
Là xe cơ giới, đi thẳng, được ưu tiên sau xe đạp. |
| 🚗 Xe của bạn |
Rẽ trái |
3️⃣ |
Phải nhường cả xe đạp và xe mô tô trước khi rẽ. |
 |
| Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? |
 |
| Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? |
|
 |
| Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? |
|
Khi gặp biển cấm
 |
| Biển nào cấm máy kéo kéo theo rơ moóc? |
 |
Câu hỏi 332: Gặp biển nào xe xích lô được phép đi vào? Câu hỏi 333: Gặp biển nào xe lam, xe xích lô máy được phép đi vào? |
|
 |
Câu hỏi 341: Khi gặp biển số 1, xe ô tô tải có được đi vào không? Câu hỏi 343: Biển nào cấm máy kéo? |
 |
| Biển nào cấm máy kéo? |
 |
câu 1: Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô đi vào? câu 2: Khi gặp biển nào thì xe mô tô hai bánh được đi vào? câu 3: Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô ba bánh chở hàng đi qua? |
 |
| Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe máy hai bánh, xe gắn máy và các loại xe ưu tiên theo quy định? |
 |
| Khi gặp biển này, xe mô tô ba bánh chở hàng có được phép rẽ trái hoặc rẽ phải hay không? |
 |
| Theo tín hiệu đèn của xe cơ giới, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? |
Người có Giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào dưới đây?
1. Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2. Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3. Cả hai ý trên.